Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on condition that
liên từ
(conjunction)
US
/
ɑ
n
k
ə
n
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Với điều kiện là
liên từ
Synonym of provided.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
provided
Ví dụ
I
will
do
it
on
condition
that
Tom
allows
it
.
I
will
do
it
on
condition
that
I
am
paid
.
I'll
go
,
on
condition
that
you're
coming
too
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
siempre y cuando
Miễn là, với điều kiện là
Xuất hiện ở từ khác
condition
kết hợp
với điều kiện rằng
provided
đồng nghĩa
Rõ ràng và thường dùng trong văn bản trang trọng.
AI
1
Với điều kiện là
1
Với điều kiện là
1
Với điều kiện là