siempre y cuando
giới từ (preposition)
/ˌsjempɾe i ˈkwando/
Nghĩa chính
- Miễn là, với điều kiện làgiới từas long as, provided that, provided, on condition that
- Chỉ cần, miễn làgiới từwhenever, if and when
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh