Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
as provided for
cụm từ
(phrase)
UK
/
ə
z
p
ɹ
ə
ˈ
v
aɪ
d
ɪ
d
f
ɔː
/
US
/
ə
z
p
ɹ
ə
ˈ
v
aɪ
d
ɪ
d
f
ɔɹ/
Nghĩa chính
1
Theo các điều kiện đã nêu (trong hoặc theo một tài liệu nhất định)
cụm từ
Under the conditions stated (within or by a given document).
Ví dụ
As
provided
for
in
the
new
city
charter
,
it
has
51
members
,
compared
with
35
in
the
Council
it
succeeds
.
AI
1
Theo các điều kiện đã nêu (trong hoặc theo một tài liệu nhất định)
1
Theo các điều kiện đã nêu (trong hoặc theo một tài liệu nhất định)
1
Theo các điều kiện đã nêu (trong hoặc theo một tài liệu nhất định)