Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
爱人
Hán-Việt: nhân
ài ren
Nghĩa chính
1
Người yêu, vợ hoặc chồng
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
爱
ài
Bộ: 爪 · trảo (móng vuốt)
10 nét
love, be fond of, like
▶ Viết lại
人
rén
nhân
Bộ: 人 · nhân (người)
2 nét
man; people; mankind; someone else
▶ Viết lại
Xuất hiện ở từ khác
love
Tiếng Anh
tương đương
妻子
dễ nhầm
Ở Trung Quốc, từ này có thể chỉ chồng hoặc vợ theo nghĩa chung, không nhất thiết là người vợ.
AI
1
Người yêu
1
Người yêu
1
Người yêu