Dịch

aventura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/abenˈtuɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc phiêu lưudanh từadventure
  2. Mối tình vụng trộm, sự ngoại tìnhdanh từaffair, fling (an adulterous relationship)
  3. Dạng chia của aventurarđộng từinflection of aventurar:
  4. Mạo hiểm, liều lĩnhđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aventuraDạng gốc (base form)
  2. aventurasSố nhiều (plural)
  3. aventurillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

aventura amorosaChuyện tình lãng mạn
libro de aventurasSách phiêu lưu
tener una aventuraNgoại tình, có bồ
vivir una aventuraTrải qua cuộc phiêu lưu
deporte de aventuradanh từMôn thể thao mạo hiểm
turista de aventuraKhách du lịch mạo hiểm
película de aventurasChưa có nghĩa
novela de aventurasChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy mạo hiểm
  1. Hãy mạo hiểm, hãy liềusecond-person singular imperative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã trải qua nhiều cuộc phiêu lưu trong chuyến đi.
  • .Cô ấy lôi kéo tôi vào một cuộc phiêu lưu nguy hiểm.
  • .Cô ấy rất khao khát phiêu lưu.

AI