Dịch

affair

A2danh từ (noun)
UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự việcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Something which is done or is to be done; business of any kind, commercial, professional, or public.
  2. Chuyện, sự việc, vụ việcdanh từAny proceeding or action which it is wished to refer to or characterize vaguely.
  3. Trận giao tranh nhỏ, cuộc đụng độdanh từAn action or engagement not of sufficient magnitude to be called a battle.
  4. Thứ, đồ, vậtdanh từA material object (vaguely designated).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affairDạng gốc (base form)
  2. affairsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

current affairsdanh từThời sự
foreign affairsdanh từCác vấn đề hoặc tin tức xảy ra ở nước ngoài
have an affairđộng từNgoại tình
internal affairsdanh từNội vụ
love affairdanh từChuyện tình vụng trộm
state affairsQuốc sự
emotional affairdanh từNgoại tình liên quan đến sự thân mật về tình cảm với một người không phải là bạn tình của mình, nhưng không có quan hệ tình dục
affair partnerdanh từNgười có quan hệ ngoài hôn nhân hoặc không chung thủy; bên thứ ba trong một cuộc tình

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự ngoại tình
  1. Sự ngoại tình, quan hệ ngoài luồngAn adulterous relationship, chiefly of a married person. (from affaire de cœur, affair of the heart).

Ví dụ

  • .Có một số vấn đề bên ngoài học viện có thể ảnh hưởng đến việc quản lý tài chính cho công tác sinh viên.
  • một chuyện danh dự
  • hook-shaped .Anh ấy đã dùng một vật hình móc có cán dài để mở khóa ô tô.

AI