Dịch

dearest

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdɪəɹɪst/US/ˈdɪɹɪst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người yêu dấu, người thươngdanh từA beloved person; a term of endearment.
  2. Đắt đỏtính từsuperlative form of dear: most dear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dearestDạng gốc (base form)
  2. dearestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nearest and dearesttính từ, danh từGần gũi nhất, thân thiết nhất
cheapest is the dearestcụm từ(Tục ngữ) Của rẻ là của ôi

Ví dụ

  • .Tôi cần gọi cho người thương của mình và báo tin cho cô ấy.
  • , fortune's , / .Thế nên ta, bị quật ngã bởi nghịch cảnh cay đắng nhất của vận mệnh, tìm thấy mọi niềm ủi an từ giá trị và sự chân thành của nàng.
  • .Đây là đứa con quý giá nhất của tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người yêu dấu

AI