Nghĩa chính
- Người yêu dấu, người thươngdanh từA beloved person; a term of endearment.
- Đắt đỏtính từsuperlative form of dear: most dear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dearestDạng gốc (base form)
- dearestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nearest and dearesttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gần gũi nhất, thân thiết nhất |
| cheapest is the dearestcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Của rẻ là của ôi |
Ví dụ
- .Tôi cần gọi cho người thương của mình và báo tin cho cô ấy.
- , fortune's , / .Thế nên ta, bị quật ngã bởi nghịch cảnh cay đắng nhất của vận mệnh, tìm thấy mọi niềm ủi an từ giá trị và sự chân thành của nàng.
- .Đây là đứa con quý giá nhất của tôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người yêu dấu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- dearđồng nghĩathường mang tính thân mật và trìu mến; dùng để gọi người rất thân yêu