Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được yêu mếntính từMuch loved, dearly loved.
- Người/vật yêu thươngdanh từSomeone who is loved; something that is loved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belovedDạng gốc (base form)
- belovedsSố nhiều (plural)
- more belovedSo sánh hơn (comparative)
- belovederSo sánh hơn (comparative)
- most belovedSo sánh nhất (superlative)
- belovedestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beloved by/of sbđược ai yêu mến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-belovedtính từ | tính từ | Yêu một cách chân thành và sâu sắc |
| Beloved Discipledanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật trong Tin Mừng Gioan mà danh tính được ẩn giấu trong văn bản; theo truyền thống, chính Nhà truyền giáo John |
| dearly beloved | Vô cùng yêu quý |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của belove
- simple past and past participle of belove.
Xuất hiện ở từ khác
- lovedđồng nghĩaThường trang trọng hoặc mang sắc thái văn viết.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc belovedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibeloved
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . , , , : […]Các anh em yêu dấu trong Chúa, các người đến lễ Thánh Thể, phải suy ngẫm những gì Thánh Phao-lô viết cho các Cô-rinh-tô, cách ông khuyên mọi người cần tự xét mình trước khi dám ăn bánh và uống chén thánh.
- ?Bạn có muốn làm người yêu tôi không?
- ?Bạn sao rồi, người yêu của tôi?