Dịch

beloved

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được yêu mếntính từMuch loved, dearly loved.
  2. Người/vật yêu thươngdanh từSomeone who is loved; something that is loved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belovedDạng gốc (base form)
  2. belovedsSố nhiều (plural)
  3. more belovedSo sánh hơn (comparative)
  4. belovederSo sánh hơn (comparative)
  5. most belovedSo sánh nhất (superlative)
  6. belovedestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beloved by/of sbđược ai yêu mến

Cụm từ (phrase)

well-belovedtính từYêu một cách chân thành và sâu sắc
Beloved Discipledanh từ riêngNhân vật trong Tin Mừng Gioan mà danh tính được ẩn giấu trong văn bản; theo truyền thống, chính Nhà truyền giáo John
dearly belovedVô cùng yêu quý

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của belove
  1. simple past and past participle of belove.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeloved

Ví dụ

  • , , . , , , : […]Các anh em yêu dấu trong Chúa, các người đến lễ Thánh Thể, phải suy ngẫm những gì Thánh Phao-lô viết cho các Cô-rinh-tô, cách ông khuyên mọi người cần tự xét mình trước khi dám ăn bánh và uống chén thánh.
  • ?Bạn có muốn làm người yêu tôi không?
  • ?Bạn sao rồi, người yêu của tôi?

AI