Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếu cố; đặc ântính từTreated or regarded with partiality.
- Có diện mạo, có tướng mạotính từHaving a certain appearance or physical features.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của favourđộng từsimple past and past participle of favour
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- favouredDạng gốc (base form)
- more favouredSo sánh hơn (comparative)
- most favouredSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đeo nơ cài
- Đeo nơ cài, đeo phù hiệuWearing a favour.
Họ từ (word family)
cùng gốc favouredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những ân huệ được trao bởi những người tôi yêu mến sẽ được họ đón nhận dồi dào.
- : , .
- , , .