Dịch

favoured

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈfeɪ.vəd/US/ˈfeɪ.vɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếu cố; đặc ântính từTreated or regarded with partiality.
  2. Có diện mạo, có tướng mạotính từHaving a certain appearance or physical features.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của favourđộng từsimple past and past participle of favour

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. favouredDạng gốc (base form)
  2. more favouredSo sánh hơn (comparative)
  3. most favouredSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đeo nơ cài
  1. Đeo nơ cài, đeo phù hiệuWearing a favour.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những ân huệ được trao bởi những người tôi yêu mến sẽ được họ đón nhận dồi dào.
  • : , .
  • , , .

AI