Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dilecto
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được ưa thích, được ưu tiên
tính từ
favoured, preferred
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dilecto
Dạng gốc
(base form)
dilect
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
dilecto
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
dilect
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
favoured
Chiếu cố; đặc ân
AI
1
Được ưa thích
1
Được ưa thích
1
Được ưa thích