Dịch

disliked là quá khứ và phân từ quá khứ của dislike

dislike

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thíchdanh từAn attitude or a feeling of distaste or aversion.
  2. Điều không thích, thứ không thíchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Something that a person dislikes (has or feels aversion to).
  3. Lượt không thích, nút không thíchdanh từAn individual vote showing disapproval of, or lack of support for, something posted on the Internet.
  4. Không thích, ghétđộng từngoại động từ (transitive)To have a feeling of aversion or antipathy towards; not to like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dislikeNguyên thể (infinitive)
  2. dislikesSố nhiều (plural)
  3. dislikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dislikingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dislike sb/sthghét ai/cái gìWhy do you dislike him so much?Tại sao bạn lại ghét anh ấy đến vậy?
  • dislike doing sthghét làm gìI dislike being away from my family.Tôi ghét việc phải xa gia đình.
  • dislike sb/sth doing sthghét ai/cái gì làm gìHe disliked her staying away from home.Anh ấy không thích việc cô ấy ở xa nhà.
  • dislike it when…không thích khi…He disliked it when she behaved badly in front of his mother.Anh ấy không thích khi cô ấy cư xử tệ trước mặt mẹ mình.
  • dislike sth about sb/sthghét điều gì ở ai/cái gìWhat did you dislike about the film?Bạn không thích điều gì ở bộ phim này?
  • dislike of sb/sthsự ghét bỏ ai/cái gìHe did not try to hide his dislike of his boss.Anh ấy không cố che giấu sự ghét bỏ đối với sếp của mình.

Cụm từ (phrase)

dislike intenselyGhét cay ghét đắng
express dislikeBày tỏ sự không thích
instant dislikeÁc cảm ngay từ đầu
intense dislikeSự ghét cay ghét đắng
strong dislikeSự không thích sâu sắc
cordial dislikecụm từSự ghét cay ghét đắng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bấm không thích
  1. Bấm không thích, nhấn không thíchTo leave a vote to show disapproval of, or lack of support for, something posted on the Internet.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Victoria's , 75 . , , .Vì chiều theo ý Nữ hoàng Victoria không thích tốc độ cao, các chuyến tàu đặc biệt được chạy khoảng 75 phút cho hành trình trên tuyến Deeside, nhưng sau khi bà qua đời, chúng đã được tăng tốc nhẹ.
  • .Hãy cho tôi biết những điều bạn thích và không thích.
  • , . .Giữa những tranh cãi gay gắt về đường sắt thời bấy giờ, Francis dĩ nhiên có những định kiến của mình. Dường như ông ghét cay ghét đắng tầng lớp quý tộc nói chung.

AI