Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dislikee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không được ưa thích
danh từ
One who is disliked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dislikee
Dạng gốc
(base form)
dislikee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dislike
+
-ee
Ví dụ
When
confronted
with
cases
of
racial
prejudice
it
is
usual
to
lay
the
blame
on
the
disliker
rather
than
the
dislikee
.
AI
1
Người không được ưa thích
1
Người không được ưa thích
1
Người không được ưa thích