Nghĩa chính
- Xa lánh, tẩy chay, tránh néđộng từngoại động từ (transitive)To avoid, especially persistently; ostracize.
- Tránh né, né tránhđộng từngoại động từ (transitive)To escape (a threatening evil, an unwelcome task etc).
- Che giấu, che đậyđộng từngoại động từ (transitive)To screen, hide.
- Đẩy, xôđộng từngoại động từ (transitive)To shove, push.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shun sb/sthtránh xa ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ten-shunthán từ | thán từ | Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính |
| at-ten-shunthán từ | thán từ | Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- avoidđồng nghĩatránh xa một cách quyết liệt hoặc có hệ thống
Họ từ (word family)
cùng gốc shun- shuntĐẩy đột ngột, xôđộng từ, danh từB2
- shuntedĐược mắc sun, được phân dòngtính từ
- shuntingSự kết nối của một thành phần điện song song với một thành phần khác, dòng điện được phân chia giữa chúngdanh từ
- shuntoCuộc đàm phán tiền lương hàng năm giữa người sử dụng lao động và liên đoàn lao động Nhật Bản nhằm tăng lương, diễn ra vào mùa xuândanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischonen“to decline to do, avoid, fear”
- từ tiếng Anh cổsċunian“to shun, fear, avoid”
- từ tiếng German nguyên thủy*skunōną
Ví dụ
- , , . , .Các nhà báo Anh né tránh sự đứng đắn hoàn toàn, họ cảm thấy có nghĩa vụ phải sẵn sàng chỉ trích những kẻ quyền thế, hoặc lục lọi thùng rác của họ. Ở những nơi khác tại châu Âu, các hợp đồng và khoản trợ cấp của chính phủ đảm bảo rằng các trùm báo chí sẽ chỉ dám chống lại kẻ quyền thế đến một mức độ nào đó.
- .Tôi sẽ tránh né việc gặp họ càng lâu càng tốt.
- .Cộng đồng này khá khép kín và nổi tiếng là hay xa lánh người ngoài.