Nghĩa chính
- Khúc to, cục to, miếng to (thức ăn... )danh từA considerable lump, scoop, or quantity of something, especially soft food.
- Xúc từng cục, trét bừa bãiđộng từngoại động từ (transitive)To apply haphazardly in generous lumps or scoops.
- Phân phát nhiều, nhỏ giọt sền sệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dole out in a considerable quantity; to drip in a viscous form.
Họ từ (word family)
cùng gốc dollopVí dụ
- .Mỗi chiếc bánh kếp đi kèm với một cục bơ mềm một cách đáng ngờ trong một chiếc cốc nhựa nhỏ.
- .Cô ấy múc từng cục cháo vào bát và rưới sữa đặc lên trên.
- , . , .Người gác ngục nảy dương vật lên, và chất dịch nhầy bắn từng cục xuống sàn. Không cần chỉ dẫn, Mark hạ đầu xuống dưới bức tượng cao chót vót và liếm sạch cục chất bôi trơn dạng kem đó.