Dịch

dolly

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈdɒli/US/ˈdɑli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Búp bêdanh từA doll.
  2. Chày nén bột bánhdanh từA roughly cylindrical wooden object used as a base when molding pie crust.
  3. Đánh bóng bổng dễ bắtđộng từngoại động từ (transitive)To hit a dolly.
  4. Xinh xắn, bắt mắttính từPretty; attractive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dollyNguyên thể (infinitive)
  2. dolliesSố nhiều (plural)
  3. dolliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dollyingPhân từ I (present participle)
  5. more dollySo sánh hơn (comparative)
  6. most dollySo sánh nhất (superlative)

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Gậy khuấy giặt
  1. A disc with downward legs and a vertical handle, used for agitating laundry.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

doll-y

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiडालीḍālī
tính từ

doll-y

  1. từ tiếng Ýdolce“sweet”

Ví dụ

  • ‘ dolly’s ,’ , .‘Nó chọc vào một bên mắt con búp bê của cháu,’ Dora vừa sụt sùi vừa ôm chặt búp bê trả lời.
  • . 1 2 3 GIẶT GIŨ. 1 Thùng khuấy giặt và chày gậy 2 Máy vắt trục lăn 3 Máy giặt
  • , . 630., , .Thùng khuấy giặt hay thùng xả, hình 630, có một trục thẳng đứng đỡ cánh khuấy a b, được xoay bằng tay quay.

AI