Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Búp bêdanh từA doll.
- Chày nén bột bánhdanh từA roughly cylindrical wooden object used as a base when molding pie crust.
- Đánh bóng bổng dễ bắtđộng từngoại động từ (transitive)To hit a dolly.
- Xinh xắn, bắt mắttính từPretty; attractive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dollyNguyên thể (infinitive)
- dolliesSố nhiều (plural)
- dolliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dollyingPhân từ I (present participle)
- more dollySo sánh hơn (comparative)
- most dollySo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Gậy khuấy giặt
- A disc with downward legs and a vertical handle, used for agitating laundry.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dollyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ‘ dolly’s ,’ , .‘Nó chọc vào một bên mắt con búp bê của cháu,’ Dora vừa sụt sùi vừa ôm chặt búp bê trả lời.
- . 1 2 3 GIẶT GIŨ. 1 Thùng khuấy giặt và chày gậy 2 Máy vắt trục lăn 3 Máy giặt
- , . 630., , .Thùng khuấy giặt hay thùng xả, hình 630, có một trục thẳng đứng đỡ cánh khuấy a b, được xoay bằng tay quay.