Dịch

posser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ để khuấy hoặc khuấy đồ giặt trong bồn. Nó thường có dạng hình chuông hoặc một tấm tròn có lỗ và tay cầm thẳng đứng gắn ở giữadanh từA tool for possing, or agitating laundry in a tub. It usually takes the form a bell shape or a circular plate with holes and vertical handle attached at the centre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. posserDạng gốc (base form)
  2. possersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người sở hữu
  1. One who posses.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI