posser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dụng cụ để khuấy hoặc khuấy đồ giặt trong bồn. Nó thường có dạng hình chuông hoặc một tấm tròn có lỗ và tay cầm thẳng đứng gắn ở giữadanh từA tool for possing, or agitating laundry in a tub. It usually takes the form a bell shape or a circular plate with holes and vertical handle attached at the centre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- posserDạng gốc (base form)
- possersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người sở hữu
- One who posses.