Dịch

hector

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɛktə/US/ˈhɛktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ hống hách, kẻ bắt nạtdanh từSometimes in the form Hector: a blustering, noisy, turbulent fellow; a braggart, bully.
  2. Nạt nộ, hống hách, ức hiếpđộng từngoại động từ (transitive)To dominate or intimidate in a blustering way; to bully, to domineer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hectorNguyên thể (infinitive)
  2. hectorsSố nhiều (plural)
  3. hectoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hectoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hector sbhăm dọa, ép buộc ai

Cụm từ (phrase)

hector someone into doing somethingNạt nộ ép ai làm gì
dead as Hectortính từKhông thể nghi ngờ là đã chết
Hector protectordanh từMiếng bảo vệ cứng cho bộ phận sinh dục được mặc bên trong quần lót bởi người đánh bóng hoặc người đánh bóng gần; một cái hộp
since Hector was a pupcụm giới từTừ rất lâu về trước
Haymarket Hectordanh từTên côn đồ, kẻ bắt nạt hoặc ma cô sống ở khu phố Leicester Square và Haymarket ở London
Hector's dolphindanh từLoài cá heo thuộc loài Cephalorhynchus hectori, loài đặc hữu của New Zealand

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hống hách
  1. nội động từ (intransitive)Hống hách, nạt nộTo behave like a hector or bully; to bluster, to swagger; to bully.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiHector“warrior with the qualities of Hector”
  2. từ tiếng LatinhHectōr
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἝκτωρHéktōr

Ví dụ

  • []. VVhat ? / . ! , , . / […] . Advant, , : […]Lucia. Các người định làm gì, hỡi những kẻ hống hách dũng cảm kia? / Kick. Kẻ hống hách ư! Lấy danh dự ra mà nói, nếu tìm thấy chúng, bọn ta sẽ đánh cho những chàng trai hào hoa của các cô một trận vì chuyện này. / […] Lucia. Đi đi, lũ hống hách kia, bọn ta không xứng với các người đâu: […]
  • 5 8, , . , 8()(1) .Đơn khiếu nại cáo buộc rằng vào khoảng ngày 5 tháng 2 và ngày 8 tháng 3, bên bị khiếu nại, thông qua bà Flynn, đã vi phạm Mục 8(a)(1) của Đạo luật khi nạt nộ nhân viên vì họ tìm kiếm sự đại diện của công đoàn.
  • . , . .Tôi sẽ là người duy nhất quyết định những gì bản thân thấy hiệu quả và những gì mình nên làm. Tôi sẽ giữ vững lập trường, và tôi sẽ không để quý ngài đáng kính hay bất kỳ ai khác lên mặt dạy đời hay nạt nộ.

AI