Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hectorly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống như hector; bắt nạt, xấc xược hoặc chế nhạo
tính từ
Resembling a hector; bullying, insolent, or taunting.
Nguồn gốc
(etymology)
hector
+
-ly
Ví dụ
hectorly
,
ruffian-like
swaggering
or
huffing
AI
1
Giống như hector
1
Giống như hector
1
Giống như hector