búfalo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbufalo/nguồn
Nghĩa chính
- Con trâudanh từbuffalo (Old World bovine)
- Bò rừng bizon, bò rừng Mỹdanh từbuffalo, the American bison
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của bufar kết hợp với lođộng từsecond-person singular imperative of bufar combined with lo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| búfalo de agua | Trâu nước | |
| búfalo cafre | Trâu châu phi |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ thấy một con trâu chưa?
- .Đã làm công cụ từ xương trâu.
- ¿ ?Đây là bò hay trâu?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh