Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bò cái tơdanh từA young female cow, (particularly) one over one year old but which has not calved.
- Người phụ nữ khó ưadanh từAn unattractive or unpleasant woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heiferDạng gốc (base form)
- heifersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heifer-buddanh từ | danh từ | Con bò cái còn non, chưa sinh con |
| heifer dustdanh từ | danh từ | Bull Durham hút thuốc lá |
| Heifer Stationdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| heifer yearlingdanh từ | danh từ | Bò cái từ một đến hai tuổi, chưa sinh con |
| Mullingar heiferdanh từ | danh từ | Cô gái có mắt cá chân dày |
| plow with one's heiferđộng từ | động từ | Ngoại tình với vợ người khác hoặc thỏa thuận với vợ để lấy được thứ gì đó từ chồng |
| plough with one's heifer | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vợ
- A wife.
Họ từ (word family)
cùng gốc heiferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheyfre
- từ tiếng Anh cổheahfore
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , braided-up !Nín khóc đi, con mụ kia, tôi không cần mấy thứ đó, tôi có việc cho cô đây, gã ma cô tết tóc quay lại rồi!
- , .Cha nó là một con bò đực rất tốt, và tôi mong nó sẽ đẻ cho tôi một con bò cái tơ thật tốt.
- , ; .Một khi bò cái tơ đã đẻ con, nó không còn là bò cái tơ nữa; nó là bò cái.