Dịch

heifer

C1danh từ (noun)
US/ˈhɛfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bò cái tơdanh từA young female cow, (particularly) one over one year old but which has not calved.
  2. Người phụ nữ khó ưadanh từAn unattractive or unpleasant woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heiferDạng gốc (base form)
  2. heifersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heifer-buddanh từCon bò cái còn non, chưa sinh con
heifer dustdanh từBull Durham hút thuốc lá
Heifer Stationdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia
heifer yearlingdanh từBò cái từ một đến hai tuổi, chưa sinh con
Mullingar heiferdanh từCô gái có mắt cá chân dày
plow with one's heiferđộng từNgoại tình với vợ người khác hoặc thỏa thuận với vợ để lấy được thứ gì đó từ chồng
plough with one's heiferChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vợ
  1. A wife.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheyfre
  2. từ tiếng Anh cổheahfore

Ví dụ

  • , , , , braided-up !Nín khóc đi, con mụ kia, tôi không cần mấy thứ đó, tôi có việc cho cô đây, gã ma cô tết tóc quay lại rồi!
  • , .Cha nó là một con bò đực rất tốt, và tôi mong nó sẽ đẻ cho tôi một con bò cái tơ thật tốt.
  • , ; .Một khi bò cái tơ đã đẻ con, nó không còn là bò cái tơ nữa; nó là bò cái.

AI