Dịch

heiferhood

danh từ (noun)
/ˈhɛfə(ɹ)hʊd/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc thời gian của bò cái tơdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or time of being a heifer.

Nguồn gốc (etymology)

AI