Dịch

moo

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng bò kêu, tiếng rốngdanh từThe characteristic lowing sound made by cattle.
  2. Mụ ngốc, phụ nữ ngốcdanh từA foolish woman.
  3. Rống, kêuđộng từnội động từ (intransitive)Of a cow or bull, to make its characteristic lowing sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mooNguyên thể (infinitive)
  2. moosSố nhiều (plural)
  3. mooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Moo Udanh từ riêngĐại học hoặc cao đẳng nông nghiệp
moo-cowdanh từCon bò
moo juicedanh từSữa bò
moo shudanh từMón ăn có nguồn gốc từ miền bắc Trung Quốc và là món ăn chủ yếu của ẩm thực Mỹ gốc Hoa, bao gồm chủ yếu là trứng, rau và một loại thịt như thịt lợn
moo-moodanh từCon bò
moo goo gai pandanh từPhiên bản Mỹ hóa của một món ăn Quảng Đông nhất định, thường là một món xào đơn giản bao gồm thịt gà thái lát hoặc cắt khối với nấm mỡ trắng và các loại rau khác như đậu Hà Lan, măng, hạt dẻ nước và bắp cải Trung Quốc

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Tiếng bò kêu
  1. The characteristic sound made by a cow or bull.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rống
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ' ,' , ' , , .''Aurora House không trục xuất học sinh,' mụ già ra vẻ đạo đức nói, 'nhưng cô sẽ phải uống thuốc, nếu hành vi của cô cho thấy cần thiết, để tự bảo vệ mình.'
  • .Con bò kêu moo.
  • ", ," ."Moo, moo," con bò kêu lên.

AI