Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng bò kêu, tiếng rốngdanh từThe characteristic lowing sound made by cattle.
- Mụ ngốc, phụ nữ ngốcdanh từA foolish woman.
- Rống, kêuđộng từnội động từ (intransitive)Of a cow or bull, to make its characteristic lowing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moo Udanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học hoặc cao đẳng nông nghiệp |
| moo-cowdanh từ | danh từ | Con bò |
| moo juicedanh từ | danh từ | Sữa bò |
| moo shudanh từ | danh từ | Món ăn có nguồn gốc từ miền bắc Trung Quốc và là món ăn chủ yếu của ẩm thực Mỹ gốc Hoa, bao gồm chủ yếu là trứng, rau và một loại thịt như thịt lợn |
| moo-moodanh từ | danh từ | Con bò |
| moo goo gai pandanh từ | danh từ | Phiên bản Mỹ hóa của một món ăn Quảng Đông nhất định, thường là một món xào đơn giản bao gồm thịt gà thái lát hoặc cắt khối với nấm mỡ trắng và các loại rau khác như đậu Hà Lan, măng, hạt dẻ nước và bắp cải Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tiếng bò kêu
- The characteristic sound made by a cow or bull.
Họ từ (word family)
cùng gốc mooNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' ,' , ' , , .''Aurora House không trục xuất học sinh,' mụ già ra vẻ đạo đức nói, 'nhưng cô sẽ phải uống thuốc, nếu hành vi của cô cho thấy cần thiết, để tự bảo vệ mình.'
- .Con bò kêu moo.
- ", ," ."Moo, moo," con bò kêu lên.