Dịch

bovine

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc loài trâu bòtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or characteristic of cattle, buffaloes, or bison.
  2. Thuộc phân họ Bòtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the subfamily Bovinae.
  3. Đần độn, chậm chạptính từSluggish, dull, slow-witted.
  4. Động vật họ trâu bòdanh từAn animal of a family, subfamily, tribe, or genera including cattle, buffaloes and bison.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bovineDạng gốc (base form)
  2. bovinesSố nhiều (plural)
  3. more bovineSo sánh hơn (comparative)
  4. most bovineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bovine spongiform encephalopathydanh từCăn bệnh thoái hóa thần kinh gây tử vong ở gia súc, lây truyền sang người thông qua các protein prion bị biến dạng, do ăn phải các mô bị nhiễm bệnh
bovine leukosisdanh từBệnh bạch cầu ở gia súc
bovine scatologydanh từNhảm nhí
bovine leukaemiadanh từBệnh bạch cầu bò
bovine viral diarrheadanh từCác bệnh khác nhau do virus tiêu chảy ở bò gây ra
bovine growth hormonedanh từLoại hormone được sản xuất bởi bò làm tăng sản lượng sữa
bovine papillomatosisdanh từBệnh nhiễm trùng ở gia súc do vi rút u nhú ở bò gây ra
bovine papillomavirusdanh từCác nhóm virus DNA cận ngành thường gây ra mụn cóc ở gia súc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động vật phân họ Bò
  1. An animal of the subfamily Bovinae.

Ví dụ

  • , .Hậu quả tất yếu của việc xử lý các vấn đề quốc tế phức tạp bằng sự đơn giản tàn nhẫn và đần độn là gieo rắc sợ hãi, bất định và bất ổn.
  • , , , .Ban đầu đội pháp y nghĩ rằng họ đã phát hiện ra máu người, nhưng sau đó phát hiện ra ở phòng thí nghiệm rằng đó là máu trâu bò.
  • , ( ), , , . .Bệnh bò điên, còn được gọi là BSE, là một rối loạn thần kinh gây tử vong mà gia súc mắc phải do ăn thức ăn chăn nuôi bị nhiễm trùng từ các loài động vật khác, chẳng hạn như cừu. Con người có thể mắc một phiên bản bệnh này từ những con bò bệnh.

AI