Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc loài trâu bòtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or characteristic of cattle, buffaloes, or bison.
- Thuộc phân họ Bòtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the subfamily Bovinae.
- Đần độn, chậm chạptính từSluggish, dull, slow-witted.
- Động vật họ trâu bòdanh từAn animal of a family, subfamily, tribe, or genera including cattle, buffaloes and bison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bovineDạng gốc (base form)
- bovinesSố nhiều (plural)
- more bovineSo sánh hơn (comparative)
- most bovineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bovine spongiform encephalopathydanh từ | danh từ | Căn bệnh thoái hóa thần kinh gây tử vong ở gia súc, lây truyền sang người thông qua các protein prion bị biến dạng, do ăn phải các mô bị nhiễm bệnh |
| bovine leukosisdanh từ | danh từ | Bệnh bạch cầu ở gia súc |
| bovine scatologydanh từ | danh từ | Nhảm nhí |
| bovine leukaemiadanh từ | danh từ | Bệnh bạch cầu bò |
| bovine viral diarrheadanh từ | danh từ | Các bệnh khác nhau do virus tiêu chảy ở bò gây ra |
| bovine growth hormonedanh từ | danh từ | Loại hormone được sản xuất bởi bò làm tăng sản lượng sữa |
| bovine papillomatosisdanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng ở gia súc do vi rút u nhú ở bò gây ra |
| bovine papillomavirusdanh từ | danh từ | Các nhóm virus DNA cận ngành thường gây ra mụn cóc ở gia súc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động vật phân họ Bò
- An animal of the subfamily Bovinae.
Ví dụ
- , .Hậu quả tất yếu của việc xử lý các vấn đề quốc tế phức tạp bằng sự đơn giản tàn nhẫn và đần độn là gieo rắc sợ hãi, bất định và bất ổn.
- , , , .Ban đầu đội pháp y nghĩ rằng họ đã phát hiện ra máu người, nhưng sau đó phát hiện ra ở phòng thí nghiệm rằng đó là máu trâu bò.
- , ( ), , , . .Bệnh bò điên, còn được gọi là BSE, là một rối loạn thần kinh gây tử vong mà gia súc mắc phải do ăn thức ăn chăn nuôi bị nhiễm trùng từ các loài động vật khác, chẳng hạn như cừu. Con người có thể mắc một phiên bản bệnh này từ những con bò bệnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bovineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnbovīnus“relating to cattle”
- từ tiếng Latinhbōs“ox”