bovicide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc giết một con bòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killing of a cow.
- Kẻ giết bòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who kills cows.
- Con bò đã bị giếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cow that has been killed
- Con bò đã giết một con bò khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cow that has killed another cow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bovicideDạng gốc (base form)
- bovicidesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con bò đã bị giết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cow that has killed
Họ từ (word family)
cùng gốc bovicideNguồn gốc (etymology)
bōs-icide