Dịch

vaccine

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vắc xintính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, caused by, or characteristic of cowpox.
  2. Thuộc đậu bò, thuộc vắc-xin đậu mùatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to cowpox as a source of material for vaccination against smallpox; also, of or pertaining to such material used for vaccination.
  3. Vắc-xin, vắc xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance given to stimulate a body's production of antibodies and provide immunity against a disease without causing the disease itself in the treatment, prepared from the agent that causes the disease (or a derivative of it; or a related, also effective, but safer disease), or a synthetic substitute; also, a dose of such a substance.
  4. Sự tiêm chủng, việc tiêm phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of vaccination; immunization, inoculation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaccineDạng gốc (base form)
  2. vaccinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

covid vaccineVắc-xin covid
develop a vaccinePhát triển vắc-xin
effective vaccineVắc-xin hiệu quả
flu vaccineVắc-xin cúm
receive a vaccineTiêm vắc-xin
vaccine candidateVắc-xin tiềm năng
anti-vaccinetính từPhản đối vắc-xin và việc tiêm chủng
vaccine nationalismdanh từHành động ưu tiên phân phối vắc xin cho quốc gia của mình thay vì tích cực tham gia vào quá trình phân phối công bằng hơn trên toàn cầu

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thuộc loài bò
  1. không so sánh (not comparable)Thuộc loài bò, từ bòOf, pertaining to, or derived from cattle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tiêm chủng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvaccīnus“of or derived from a cow”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápvaccine“cowpox (short for variole vaccine); vaccination against smallpox using material from cowpox”
  2. từ tiếng Latinhvaccīnus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : , , .Tôi sẽ đến gặp họ: chúng là những đứa trẻ khỏe mạnh, chúng ta có thể lấy mầm bệnh đậu bò từ chúng, và tôi sẽ tự mình tiêm cho thằng bé.
  • “I’m , ... ,” . , . […] 7,300 24 .“Tôi rất phấn khởi về triển vọng của loại này, cũng như về triển vọng của các vắc-xin RSV khác đang được phát triển,” Tiến sĩ Miller, người không phải là cố vấn của cơ quan này, cho biết. […] Vắc-xin được xem xét hôm thứ Năm đã được thử nghiệm trên khoảng 7.300 phụ nữ sau tuần thứ 24 của thai kỳ.
  • .Con chó của tôi đã tiêm hai mũi vắc-xin trong năm nay.

AI