Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vắc xintính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, caused by, or characteristic of cowpox.
- Thuộc đậu bò, thuộc vắc-xin đậu mùatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to cowpox as a source of material for vaccination against smallpox; also, of or pertaining to such material used for vaccination.
- Vắc-xin, vắc xindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance given to stimulate a body's production of antibodies and provide immunity against a disease without causing the disease itself in the treatment, prepared from the agent that causes the disease (or a derivative of it; or a related, also effective, but safer disease), or a synthetic substitute; also, a dose of such a substance.
- Sự tiêm chủng, việc tiêm phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of vaccination; immunization, inoculation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaccineDạng gốc (base form)
- vaccinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covid vaccine | Vắc-xin covid | |
| develop a vaccine | Phát triển vắc-xin | |
| effective vaccine | Vắc-xin hiệu quả | |
| flu vaccine | Vắc-xin cúm | |
| receive a vaccine | Tiêm vắc-xin | |
| vaccine candidate | Vắc-xin tiềm năng | |
| anti-vaccinetính từ | tính từ | Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng |
| vaccine nationalismdanh từ | danh từ | Hành động ưu tiên phân phối vắc xin cho quốc gia của mình thay vì tích cực tham gia vào quá trình phân phối công bằng hơn trên toàn cầu |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thuộc loài bò
- không so sánh (not comparable)Thuộc loài bò, từ bòOf, pertaining to, or derived from cattle.
Họ từ (word family)
cùng gốc vaccineNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhvaccīnus“of or derived from a cow”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Phápvaccine“cowpox (short for variole vaccine); vaccination against smallpox using material from cowpox”
- từ tiếng Latinhvaccīnus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , .Tôi sẽ đến gặp họ: chúng là những đứa trẻ khỏe mạnh, chúng ta có thể lấy mầm bệnh đậu bò từ chúng, và tôi sẽ tự mình tiêm cho thằng bé.
- “I’m , ... ,” . , . […] 7,300 24 .“Tôi rất phấn khởi về triển vọng của loại này, cũng như về triển vọng của các vắc-xin RSV khác đang được phát triển,” Tiến sĩ Miller, người không phải là cố vấn của cơ quan này, cho biết. […] Vắc-xin được xem xét hôm thứ Năm đã được thử nghiệm trên khoảng 7.300 phụ nữ sau tuần thứ 24 của thai kỳ.
- .Con chó của tôi đã tiêm hai mũi vắc-xin trong năm nay.