Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vacciniola
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đợt phun trào chung thứ cấp đôi khi xảy ra sau đợt phun trào vắc xin cục bộ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A secondary general eruption sometimes following the local vaccine eruption.
AI
1
Đợt phun trào chung thứ cấp đôi khi xảy ra sau đợt phun trào vắc xin cục bộ
1
Đợt phun trào chung thứ cấp đôi khi xảy ra sau đợt phun trào vắc xin cục bộ
1
Đợt phun trào chung thứ cấp đôi khi xảy ra sau đợt phun trào vắc xin cục bộ