Dịch

vacciniola

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đợt phun trào chung thứ cấp đôi khi xảy ra sau đợt phun trào vắc xin cục bộdanh từkhông đếm được (uncountable)A secondary general eruption sometimes following the local vaccine eruption.

AI