Dịch

inoculate

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng, chủng ngừa, tiêm phòngđộng từngoại động từ (transitive)To introduce an antigenic substance or vaccine into something (e.g. the body) or someone, such as to produce immunity to a specific disease.
  2. Bảo vệ hoặc bảo vệ một cái gì đó như thể bằng cách tiêm chủngđộng từngoại động từ (transitive)To safeguard or protect something as if by inoculation.
  3. Thêm chất này vào chất khácđộng từngoại động từ (transitive)To add one substance to another.
  4. Đồng nghĩa với inoculumdanh từSynonym of inoculum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inoculateNguyên thể (infinitive)
  2. inoculatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inoculatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inoculatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inoculate sb (against sth)tiêm chủng cho ai (phòng cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ghép bằng cách cắm chồi
  1. ngoại động từ (transitive)To graft by inserting buds.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiinoculaten“to graft”
  2. từ tiếng Latinhinoculātus
danh từ

Tạo ngược từ inoculation

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • chủng phòng bệnh đậu mùa cho ai
  • , flu-shot , .
  • .

AI