Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inoculator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tiêm chủng
danh từ
One who inoculates.
2
Thiết bị dùng để cấy ghép
danh từ
A device used for inoculating.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inoculator
Dạng gốc
(base form)
inoculator
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inoculator
inoculat
e
Chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng, chủng ngừa, tiêm phòng
động từ, danh từ
inocula
nt
Vật liệu hoạt động được sử dụng trong quá trình cấy; một chất cấy
danh từ
inoculat
ion
Chủng ngừa
danh từ
inoculator
y
Liên quan đến việc tiêm chủng
tính từ
AI
1
Người tiêm chủng
2
Thiết bị dùng để cấy ghép
1
Người tiêm chủng
2
Thiết bị dùng để cấy ghép
1
Người tiêm chủng
2
Thiết bị dùng để cấy ghép