Nghĩa chính
- Chất để chủng, chất để tiêm chủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The active material used in an inoculation; an inoculant (i.e., a material or a dose thereof).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- inoculumDạng gốc (base form)
- inocula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- inoculumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinoculum
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inoculumTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha