Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vaccinee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được tiêm vắc-xin
danh từ
The person who receives a vaccine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vaccinee
Dạng gốc
(base form)
vaccinee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vaccine
+
-ee
Ví dụ
Takeda's
trial
plans
to
follow
vaccinees
for
4.5
years
after
their
last
shots
.
AI
1
Người được tiêm vắc-xin
1
Người được tiêm vắc-xin
1
Người được tiêm vắc-xin