Dịch

calve

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sinh ra một con bêđộng từnội động từ (intransitive)To give birth to a calf.
  2. Hỗ trợ bò sinh conđộng từnội động từ (intransitive)To assist in a cow’s giving birth to a calf.
  3. Sinh ra (một con bê)động từngoại động từ (transitive)To give birth to (a calf).
  4. Đổ một mảnh lớnđộng từnội động từ (intransitive)To shed a large piece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calveNguyên thể (infinitive)
  2. calvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. calvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calvingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

down-calverdanh từCon bò cái hoặc bò cái sắp đẻ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tan vỡ
  1. nội động từ (intransitive)To break off.

Họ từ (word family)

cùng gốc calve

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicalven
  2. từ tiếng Anh cổ*calfian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kalbōn

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI