Dịch

calver

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkɑːvə/US/ˈkævɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con bò sinh condanh từA cow that produces young.
  2. Cá hồi: mới đánh bắttính từOf salmon: freshly caught.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calverDạng gốc (base form)
  2. calversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

down-calverdanh từCon bò cái hoặc bò cái sắp đẻ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cắt thành lát và dưa chua
  1. ngoại động từ (transitive)To cut into slices and pickle.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

calve-er

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicalver“interspersed with flakes”
  2. từ tiếng Anh cổcalwer

Ví dụ

  • / calver'd .
  • [ Grayling's] […][] .
  • foot-boy , , / , , : / , […]

AI