Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twin-engine
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị hai động cơ, một động cơ ở mỗi cánh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
powered by two engines, one in each wing
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bimotored
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bimotor
Động cơ đôi
Nguồn gốc
(etymology)
twin
+
engine
Ví dụ
The
half-dozen
passengers
buckle
up
their
seat
belts
as
the
twin-engine
plane
spirals
down
from
the
sky
in
a
corkscrew
motion
over
the
capital's
main
airport
.
AI
1
Được trang bị hai động cơ
1
Được trang bị hai động cơ
1
Được trang bị hai động cơ