Dịch

twin-engine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị hai động cơ, một động cơ ở mỗi cánhtính từkhông so sánh (not comparable)powered by two engines, one in each wing

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • capital's .

AI