Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twindle
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sinh đôi hoặc song sinh
danh từ
A twin or twinling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twindle
Dạng gốc
(base form)
twindle
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
twin
+
-le
từ tiếng Anh trung đại
*twinle
từ tiếng Anh cổ
*twinnla
“twin, twinling”
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
twyndyllyng
AI
1
Sinh đôi hoặc song sinh
1
Sinh đôi hoặc song sinh
1
Sinh đôi hoặc song sinh