Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twin bed
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giường đơn
danh từ
Either of a pair of matching single beds.
2
Chiếc giường đơn
danh từ
A single bed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twin bed
Dạng gốc
(base form)
twin bed
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
twin
bed
is
designed
to
hold
a
single
person
.
I
need
a
twin
bed
room
AI
1
Giường đơn
2
Chiếc giường đơn
1
Giường đơn
2
Chiếc giường đơn
1
Giường đơn
2
Chiếc giường đơn