Dịch

binarization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi hình ảnh chỉ sang màu đen và trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conversion of a picture to only black and white.
  2. Chuyển đổi một cây thành cây có tối đa hai nút con trên mỗi nútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conversion of a tree to one with at most two children per node.
  3. Chuyển đổi một ngữ pháp hình thức sang một ngữ pháp trong đó mỗi quy tắc viết lại có nhiều nhất hai ký tự không kết thúc ở vế phải của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conversion of a formal grammar to one where each rewriting rule has at most two nonterminals on its right-hand side.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binarizationDạng gốc (base form)
  2. binarizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc binarization

Ngôn ngữ khác

AI