Dịch

unary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm hoặc liên quan đến một yếu tố hoặc thành phần duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of or involving a single element or component.
  2. Của một thao tác, hàm, thủ tục hoặc cổng logic, lấy chính xác một toán hạng, đối số, tham số hoặc đầu vào; có miền thứ nguyên 1tính từkhông so sánh (not comparable)Of an operation, function, procedure, or logic gate, taking exactly one operand, argument, parameter, or input; having domain of dimension 1.
  3. Hệ thống số đơn nhất, hay cơ số 1, tính từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unary, or bijective base-1, numeral system.
  4. Mã hóa đơn phân, mã hóa entropy cho số tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unary coding, an entropy encoding for natural numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unaryDạng gốc (base form)
  2. unariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unary operatordanh từBiểu tượng đại diện cho hoạt động đơn nhất; một toán tử lấy một toán hạng
unary operationdanh từPhép toán lấy một toán hạng, chẳng hạn như phép toán bình phương, giai thừa hoặc giá trị tuyệt đối

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhūnus“one”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , .
  • .
  • , (−), (&), (*), (.), (++), (−−).

AI