binarist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người tin vào thuyết nhị phân hoặc hệ nhị phândanh từOne who believes in binarism or in a binary.
- Nhị phân; trưng bày hoặc ủng hộ thuyết nhị phântính từBinaristic; exhibiting or advocating binarism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binaristDạng gốc (base form)
- binaristsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc binaristVí dụ
- , .
- Kohler's , , Behr's , , ; […]
- , , , .