Dịch

binaristically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách được đánh dấu bằng thuyết nhị phân; theo kiểu nhị phântrạng từIn a way marked by binarism; in a binaristic manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] “ ”, “ ” .
  • […] Levi-Straussian , . […] ( ) ...

AI