binaristically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách được đánh dấu bằng thuyết nhị phân; theo kiểu nhị phântrạng từIn a way marked by binarism; in a binaristic manner.
Nguồn gốc (etymology)
binaristic-ally
Ví dụ
- […] “ ”, “ ” .
- […] Levi-Straussian , . […] ( ) ...