text file
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tệp dữ liệu chỉ chứa văn bản đơn giản, con người có thể đọc được, khác với các tài liệu có định dạng được nhúngdanh từA datafile containing only plain, human-readable text, distinct from documents with embedded formatting.
- Tệp dữ liệu được mã hóa ký tự cho phép đọc nó trong một trình soạn thảo văn bản không chuyên dụngdanh từA datafile in a character encoding that allows it to be read in a nonspecialized text editor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- text fileDạng gốc (base form)
- text filesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- textkết hợptệp văn bản
Ví dụ
- .
- .
- .