Nghĩa chính
- Ngày mà các thùng, túi hoặc hộp chứa rác thải sinh hoạt hoặc thương mại hoặc rác được thu gom hoặc sắp được thu gom bởi các nhân viên xử lý rác thải (thường là nhân viên hội đồng được gọi là người dọn rác hoặc người quét rác)danh từA day in which bins, bags or boxes containing household or commercial waste or rubbish are collected, or due to be collected, by waste disposal officers (typically council employees called binmen or dustmen)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bin dayDạng gốc (base form)
- bin daysSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 6:30 .
- ?
- .