Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unorphaned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không mồ côi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not orphaned.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
orphaned
Ví dụ
34
per
cent
of
all
unorphaned
children
are
classified
as
very
poor
,
compared
with
41
per
cent
of
orphaned
children
.
AI
1
Không mồ côi
1
Không mồ côi
1
Không mồ côi