Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deorphaned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Từ đó trẻ mồ côi đã bị loại bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
From which orphans have been removed
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
orphaned
AI
1
Từ đó trẻ mồ côi đã bị loại bỏ
1
Từ đó trẻ mồ côi đã bị loại bỏ
1
Từ đó trẻ mồ côi đã bị loại bỏ