Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
parentless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cha mẹ (sống)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no (living) parent.
2
Không có cha mẹ trong cấu trúc dữ liệu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no parent in a data structure.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
parentless
parentless
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không có cha mẹ (không có cha mẹ (sống) (tức là cha hoặc mẹ))
danh từ
Từ liên quan
(related word)
half orphan
orphan
Nguồn gốc
(etymology)
parent
+
-less
Ví dụ
No
,
if
you
wanted
to
free
yourself
of
feelings
you
didn't
want
to
be
an
Engineer
.
Growing
up
parentless
on
Ditch
Street
,
though
;
that
would
really
do
the
trick
.
The
top-level
window
is
parentless
and
forms
the
root
of
the
hierarchy
.
Two
consequences
of
parentless
elements
complicate
the
rules
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Không có cha mẹ (sống)
2
Không có cha mẹ trong cấu trúc dữ liệu
1
Không có cha mẹ (sống)
2
Không có cha mẹ trong cấu trúc dữ liệu
1
Không có cha mẹ (sống)
2
Không có cha mẹ trong cấu trúc dữ liệu