Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unparented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no parent, or no acknowledged parent; orphaned.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không có bố mẹ
orphaned
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
parented
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unparented
parented
Có loại hoặc số lượng cha mẹ được chỉ định
tính từ
AI
1
Không có bố mẹ
1
Không có bố mẹ
1
Không có bố mẹ