forlornly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Cô đơn, cô độc, khổ sởtrạng từIn a forlorn manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forlornlyDạng gốc (base form)
- more forlornlySo sánh hơn (comparative)
- most forlornlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , . , .Tay cô ấy đặt trên bàn trước mặt, đầu gục trên tay, tóc rối tung trên những trang sách lộn xộn của cuốn tiểu thuyết. Cô ấy khóc một cách cô đơn, từng giọt nước mắt lặng lẽ rơi
- Một con gà đơn độc đang bới đất trong sân một cách tội nghiệp