Dịch

infirmity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Suy nhược, yếu đuối hoặc bệnh tật, đặc biệt là do tuổi giàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Feebleness, frailty or ailment, especially due to old age.
  2. Điểm yếu hoặc khiếm khuyết về mặt đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moral weakness or defect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infirmityDạng gốc (base form)
  2. infirmitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc infirmity

Ví dụ

AI