Dịch

frágil

B1tính từ (adjective)
/ˈfɾaxil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ vỡ, mỏng manh, yếu ớttính từfragile, weak, flimsy
  2. Yếu đuối, mỏng manh, dễ tổn thươngtính từfrail, brittle, fragile (personality trait)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frágilDạng gốc (base form)
  2. fragilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. frágilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

síndrome X frágilHội chứng X dễ vỡ
estructura frágilChưa có nghĩa
frágil como el cristalChưa có nghĩa
material frágilChưa có nghĩa
persona frágilChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc frágil

Ví dụ

  • Algelia .Algeria có nền kinh tế tương đối mong manh.
  • .Cân bằng của thiên nhiên rất mong manh.
  • "" .Có một nhãn "Fragile" dán trên thùng.

AI