Dịch

fragility

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự dễ vỡ, tính giòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition or quality of being fragile; brittleness; frangibility.
  2. Sự yếu đuối, mỏng manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weakness; feebleness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragilityDạng gốc (base form)
  2. fragilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fragility testdanh từMột thử nghiệm về tính dễ vỡ tương đối của hồng cầu được thực hiện bằng cách cho chúng tiếp xúc với dung dịch nhược trương và xác định thời điểm chúng vỡ ra
black fragilitydanh từXu hướng được cho là của người da đen là gán sự phân biệt chủng tộc bằng nhiều lời nói hoặc hành động có thể là lành tính
white fragilitydanh từMột loạt hành vi phòng thủ được cho là do người da trắng thể hiện để đối phó với những thách thức từ tình hình chủng tộc không ổn định mang lại cho họ những đặc quyền xã hội
skin fragility syndromedanh từTình trạng về da do thiếu plakophilin 1 và đặc trưng bởi các vết phồng rộp và bào mòn do chấn thương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính dễ sai quấy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liability to error and sin; frailty.

Ví dụ

  • [] [ ]: […]; , ; […].Thật hấp dẫn khi suy đoán về những động lực hoặc sự thúc ép có thể giải thích tại sao bất kỳ ai lại bay lên bầu trời trong giỏ khinh khí cầu: [...]; có lẽ để bàn về tính thống nhất hoặc sự mỏng manh của hành tinh, hoặc để nhìn nhận loài người như một thực thể nhỏ bé và bị giới hạn; [...]
  • , .Bạn bước đi nhẹ nhàng, như thể bạn hiểu được sự mong manh của cuộc sống.
  • .Hãy nhớ sự mỏng manh trong sự tồn tại của bạn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fragile-ity

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifragilité
  2. từ tiếng Latinhfragilitās

Cùng gốc (doublet)frailty

Ngôn ngữ khác

AI