Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fragileness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính dễ vỡ, dễ gãy, giòn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being fragile.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fragility
Ví dụ
The
slender
sculpture's
beauty
was
enhanced
by
its
apparent
fragileness
.
Nguồn gốc
(etymology)
fragile
+
-ness
AI
1
Tính dễ vỡ
1
Tính dễ vỡ
1
Tính dễ vỡ